BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

see eye to eye /siː aɪ tə aɪ/
C1

hoàn toàn đồng ý với nhau

We don't always see eye to eye on marketing strategies.

set the bar high /set ðə bɑːr haɪ/
C1

Đặt tiêu chuẩn hoặc kỳ vọng cao

Our head of product sets the bar high for interactive learning.

see the wood for the trees /siː ðə wʊd fər ðə triːz/
C2

Nhìn thấy bức tranh bao quát thay vì bị tiểu tiết che mắt

Engineers must step back and see the wood for the trees during code review.

spread oneself thin /spred wʌnˈself θɪn/
C2

Phân tán bản thân hoặc nguồn lực vào quá nhiều việc cùng lúc

Startups fail when they spread themselves thin across multiple unproven ideas.