Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
sustainably /səˈsteɪnəbli/
B2Một cách bền vững.
“All timber used in the project was sustainably harvested from certified forests.”
synthetically /sɪnˈθetɪkli/
B2Bằng phương pháp tổng hợp hóa học hoặc phi tự nhiên.
“Chemists produced the rare vanilla aroma synthetically to lower commercial baker costs.”
