Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
đơn, một chiều
“I bought a single ticket.”
ưu tiên không phải xếp hàng
“We bought skip-the-line tickets for the palace.”
Có cảnh sắc đẹp
“We chose the scenic route along the coastline.”
Say sóng
“The waves were so rough that almost everyone on the boat felt seasick.”
thuộc ngoại ô
“Suburban developments expanded rapidly along the express bus line.”
Dạng lưu trú tự phục vụ ăn uống với bếp nấu riêng.
“We booked a self-catering apartment with a fully equipped kitchen near the coastline.”
Bị mắc kẹt ở một nơi mà không có phương tiện hay khả năng rời đi.
“Blizzard conditions left hundreds of holiday travelers stranded overnight inside the airport terminal.”
Biệt lập, thanh vắng, không bị người ngoài dòm ngó
“The villa occupies a secluded bay accessible solely by private boat.”
