BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

sympathetic /ˌsɪm.pəˈθet̬.ɪk/
B1

Cảm thông

My friends were very sympathetic when my dog passed away last month.

sorrowful /ˈsɑːr.oʊ.fəl/
B2

Buồn phiền, đau đớn tâm hồn

He sang a sorrowful song about leaving his homeland behind forever.

solicitous /səˈlɪsɪtəs/
C1

ân cần, săn đón và quan tâm lo lắng cho người khác

The nurse remained solicitous, checking on the postoperative patient hourly.