BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

skip-the-line /ˌskɪp ðə ˈlaɪn/
A2

ưu tiên không phải xếp hàng

We bought skip-the-line tickets for the palace.

sacred /ˈseɪ.krɪd/
B1

Thiêng liêng, gắn với thần thánh hoặc tín ngưỡng.

Visitors must remove their footwear before entering this sacred ground.

scenic /ˈsiːnɪk/
B1

Có cảnh sắc đẹp

We chose the scenic route along the coastline.

spectacular /spɛkˈtækjʊlə/
C1

Ấn tượng, mắt mắt

The show closed with a spectacular bridal gown.