Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
stationery /ˈsteɪʃəneri/
B1Văn phòng phẩm (giấy, bút, kẹp bướm...)
“You can request extra stationery from HR.”
