Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
staccato /stəˈkɑːtoʊ/
C1Ngắt âm, có từng nốt hoặc nhịp điệu tách rời sắc gọn, dứt khoát.
“The violinist hammered out staccato bursts that mimicked the frantic clatter of typewriter keys.”
