BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 65 từ.

scrimshanker /ˈskrɪmʃæŋkə/
C2

Kẻ trốn tránh nghĩa vụ, lười biếng né tránh công việc

The department manager dismissed the office scrimshanker after several warnings.

scrutinize /ˈskruːtənaɪz/
C2

Xem xét và kiểm tra kỹ lưỡng từng chi tiết của dữ liệu hoặc bằng chứng.

The peer review panel scrutinized the statistical calculations for hidden errors.

second /ˈsɛk.ənd/
C2

Biệt phái, điều chuyển tạm thời nhân viên sang công việc hoặc tổ chức khác

Management decided to second three senior consultants to the overseas client.

sick-out /ˈsɪkaʊt/
C2

Hình thức bãi công bằng cách đồng loạt cáo ốm nghỉ việc

Flight attendants organized a sick-out to protest unsafe working hours.

superannuate /ˌsuː.pɚˈæn.ju.eɪt/
C2

Cho nghỉ hưu hoặc đào thải do quá già cỗi, lỗi thời.

The rapid deployment of automated systems threatened to superannuate hundreds of senior clerks.