Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 72 từ.
mang tính chiến lược
“A strategic order of questions saves valuable time.”
tinh giản, tối ưu hóa quy trình
“This project management software helps streamline our team workflow.”
Việc tinh gọn quy trình để nâng cao hiệu quả làm việc.
“Process streamlining cut operational delays by thirty percent.”
Người quản lý, giám sát hoạt động của một tổ chức hoặc cơ sở.
“The school superintendent announced a new curriculum for next year.”
Phối hợp tạo sức mạnh tổng hợp
“The merged entities aim to synergize their supply chain operations to cut overall costs.”
Kẻ trốn tránh nghĩa vụ, lười biếng né tránh công việc
“The department manager dismissed the office scrimshanker after several warnings.”
Biệt phái, điều chuyển tạm thời nhân viên sang công việc hoặc tổ chức khác
“Management decided to second three senior consultants to the overseas client.”
Hình thức bãi công bằng cách đồng loạt cáo ốm nghỉ việc
“Flight attendants organized a sick-out to protest unsafe working hours.”
Vị trí công việc hưởng lương cao nhưng ít hoặc không phải làm việc
“His appointment to the board was seen as a well-paid sinecure.”
Vô tận, nhọc nhằn mà không bao giờ đạt kết quả
“Clearing the recurring debris felt like a Sisyphean task for the understaffed road crew.”
Sự cố hỗn loạn, tình trạng lộn xộn nghiêm trọng
“A software snafu grounded hundreds of domestic flights across the country.”
Thực tập sinh học việc không lương trong bếp cao cấp
“The young stagiaire prepped vegetables for twelve hours straight.”
