BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 72 từ.

strategic /strəˈtiːdʒɪk/
C1

mang tính chiến lược

A strategic order of questions saves valuable time.

streamline /ˈstriːmlaɪn/
C1

tinh giản, tối ưu hóa quy trình

This project management software helps streamline our team workflow.

streamlining /ˈstriːmlaɪnɪŋ/
C1

Việc tinh gọn quy trình để nâng cao hiệu quả làm việc.

Process streamlining cut operational delays by thirty percent.

superintendent /ˌsuː.pɚˈɪn.tən.ənt/
C1

Người quản lý, giám sát hoạt động của một tổ chức hoặc cơ sở.

The school superintendent announced a new curriculum for next year.

synergize /ˈsɪnədʒaɪz/
C1

Phối hợp tạo sức mạnh tổng hợp

The merged entities aim to synergize their supply chain operations to cut overall costs.

scrimshanker /ˈskrɪmʃæŋkə/
C2

Kẻ trốn tránh nghĩa vụ, lười biếng né tránh công việc

The department manager dismissed the office scrimshanker after several warnings.

second /ˈsɛk.ənd/
C2

Biệt phái, điều chuyển tạm thời nhân viên sang công việc hoặc tổ chức khác

Management decided to second three senior consultants to the overseas client.

sick-out /ˈsɪkaʊt/
C2

Hình thức bãi công bằng cách đồng loạt cáo ốm nghỉ việc

Flight attendants organized a sick-out to protest unsafe working hours.

sinecure /ˈsaɪnɪkjʊə/
C2

Vị trí công việc hưởng lương cao nhưng ít hoặc không phải làm việc

His appointment to the board was seen as a well-paid sinecure.

Sisyphean /ˌsɪsɪˈfiːən/
C2

Vô tận, nhọc nhằn mà không bao giờ đạt kết quả

Clearing the recurring debris felt like a Sisyphean task for the understaffed road crew.

snafu /snæˈfuː/
C2

Sự cố hỗn loạn, tình trạng lộn xộn nghiêm trọng

A software snafu grounded hundreds of domestic flights across the country.

stagiaire /ˌstæʒ.iˈɛər/
C2

Thực tập sinh học việc không lương trong bếp cao cấp

The young stagiaire prepped vegetables for twelve hours straight.