BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 849 từ.

symptomology /ˌsɪmptəmˈɒlədʒi/
C2

Tập hợp các triệu chứng bệnh.

The clinical symptomology pointed clearly to viral meningitis.

synapomorphy /ˌsɪn.ə.pəˈmɔː.fi/
C2

Đặc tính dẫn xuất chung; tính chất mới tiến hóa được chia sẻ bởi hai hay nhiều phân nhánh sinh học.

Mammary glands serve as a synapomorphy identifying all mammalian taxa.

synchronism /ˈsɪŋ.krə.nɪ.zəm/
C2

Sự diễn ra đồng thời của các sự kiện khác nhau.

The synchronism of the power grid failures revealed a coordinated cyber exploit.

synchrony /ˈsɪŋ.krə.ni/
C2

Sự xảy ra đồng thời hoặc trạng thái xem xét tại một thời điểm cố định.

The dancers moved in absolute synchrony with the erratic tempo of the drums.

syncope /ˈsɪŋ.kə.pi/
C2

Chứng ngất xỉu.

Dehydration led to a sudden episode of syncope.

syndicalism /ˈsɪndɪkəlɪzəm/
C2

Chủ nghĩa công đoàn cách mạng chủ trương chuyển quyền sở hữu kinh tế cho các tổ chức công nhân

Port workers rallied under militant syndicalism to demand direct collective management of national transport networks.

synecdoche /sɪˈnekdəki/
C2

Phép cải dung lấy bộ phận chỉ toàn thể hoặc ngược lại.

Referring to a fleet of ships as 'fifty sails' is a classic use of synecdoche.

synergism /ˈsɪn.ə.dʒɪ.zəm/
C2

thuyết hiệp công

The theological debate pitted strict monergism against human synergism.

synoecism /sɪˈniː.sɪ.zəm/
C2

Sự hợp phố; việc sáp nhập nhiều làng mạc cổ thành một đô thị duy nhất

The rise of classical Athens was accelerated by the archaic synoecism of the Attic settlements.