Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 849 từ.
Tập hợp các triệu chứng bệnh.
“The clinical symptomology pointed clearly to viral meningitis.”
Đặc tính dẫn xuất chung; tính chất mới tiến hóa được chia sẻ bởi hai hay nhiều phân nhánh sinh học.
“Mammary glands serve as a synapomorphy identifying all mammalian taxa.”
Sự diễn ra đồng thời của các sự kiện khác nhau.
“The synchronism of the power grid failures revealed a coordinated cyber exploit.”
Sự xảy ra đồng thời hoặc trạng thái xem xét tại một thời điểm cố định.
“The dancers moved in absolute synchrony with the erratic tempo of the drums.”
Chứng ngất xỉu.
“Dehydration led to a sudden episode of syncope.”
Chủ nghĩa công đoàn cách mạng chủ trương chuyển quyền sở hữu kinh tế cho các tổ chức công nhân
“Port workers rallied under militant syndicalism to demand direct collective management of national transport networks.”
Phép cải dung lấy bộ phận chỉ toàn thể hoặc ngược lại.
“Referring to a fleet of ships as 'fifty sails' is a classic use of synecdoche.”
thuyết hiệp công
“The theological debate pitted strict monergism against human synergism.”
Sự hợp phố; việc sáp nhập nhiều làng mạc cổ thành một đô thị duy nhất
“The rise of classical Athens was accelerated by the archaic synoecism of the Attic settlements.”
