Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
đôi chân trần của con người được dùng làm phương tiện đi bộ tự thân
“With all rural bus services cancelled, the stranded commuter had no choice but to rely on shanks' pony.”
Thao tác dồn và tách toa tàu trong ga đường sắt
“The shunting of freight cars went on all night in the industrial marshalling yard.”
Sự tắc nghẽn nghiêm trọng làm tê liệt hệ thống
“A power glitch triggered an unprecedented logistics snarl-up at the freight terminal.”
Chuyến xuất kích tác chiến của máy bay hoặc cuộc phá vây của bộ binh.
“Fighter wings flew forty sorties over enemy air defenses to clear a corridor for transport planes.”
Cọc trụ thẳng đứng nâng đỡ lan can hoặc hàng rào
“Polished brass stanchions held velvet ropes that cordoned off the private foyer.”
đại diện thương mại đi theo tàu biển để giám sát việc mua bán và bảo quản hàng hóa
“The supercargo inspected each crate of porcelain before signing off on the bill of lading in Batavia.”
