BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

shanks' pony /ˌʃæŋks ˈpoʊ.ni/
C2

đôi chân trần của con người được dùng làm phương tiện đi bộ tự thân

With all rural bus services cancelled, the stranded commuter had no choice but to rely on shanks' pony.

shunting /ˈʃʌn.tɪŋ/
C2

Thao tác dồn và tách toa tàu trong ga đường sắt

The shunting of freight cars went on all night in the industrial marshalling yard.

snarl-up /ˈsnɑːl ʌp/
C2

Sự tắc nghẽn nghiêm trọng làm tê liệt hệ thống

A power glitch triggered an unprecedented logistics snarl-up at the freight terminal.

sortie /ˈsɔːr.t̬i/
C2

Chuyến xuất kích tác chiến của máy bay hoặc cuộc phá vây của bộ binh.

Fighter wings flew forty sorties over enemy air defenses to clear a corridor for transport planes.

stanchion /ˈstɑːnʃən/
C2

Cọc trụ thẳng đứng nâng đỡ lan can hoặc hàng rào

Polished brass stanchions held velvet ropes that cordoned off the private foyer.

supercargo /ˈsuː.pərˌkɑːr.ɡoʊ/
C2

đại diện thương mại đi theo tàu biển để giám sát việc mua bán và bảo quản hàng hóa

The supercargo inspected each crate of porcelain before signing off on the bill of lading in Batavia.