Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
smishing /ˈsmɪʃ.ɪŋ/
C2Hình thức lừa đảo qua tin nhắn SMS để dụ người dùng tiết lộ thông tin bảo mật.
“Employees received warning emails about recent smishing campaigns spoofing internal HR numbers.”
