Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
độ nổi trội hoặc tính đáng chú ý của yếu tố kích thích
“Neuroimaging tracked how visual salience drives immediate attentional shifts in the cortex.”
Hành vi gian trá, mưu đồ bất chính.
“Election monitors suspected political skulduggery during ballot counting.”
mang tính duy ngã
“His argument lapsed into a solipsistic circle ignoring external facts.”
Có vẻ đúng hoặc hợp lý nhưng thực chất là sai lầm và đánh lừa.
“The report was built on specious arguments that crumbled under scrutiny.”
Lời chỉ trích hoặc phê bình nghiêm khắc dành cho một luận điểm hay hành vi.
“The paper faced harsh strictures from peers for failing to control for key variables.”
