Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
scrutoire /skruːˈtwɑː/
C2Bàn viết có nắp trượt hoặc hạ xuống kèm các ngăn chứa tài liệu.
“Old ledgers were locked inside the oak scrutoire in the study.”
secretaire /ˌsekrɪˈtɛə/
C2Bàn làm việc hoặc tủ sách có bàn viết gập lại được.
“He closed the hinge of the secretaire to conceal his private correspondence.”
