BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

scrutoire /skruːˈtwɑː/
C2

Bàn viết có nắp trượt hoặc hạ xuống kèm các ngăn chứa tài liệu.

Old ledgers were locked inside the oak scrutoire in the study.

secretaire /ˌsekrɪˈtɛə/
C2

Bàn làm việc hoặc tủ sách có bàn viết gập lại được.

He closed the hinge of the secretaire to conceal his private correspondence.