Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 24 từ.
Sự tích tụ muối soluble trong đất gây suy giảm chất lượng đất trồng.
“Over-irrigation in hot climates causes rapid soil salinisation, killing non-halophytic crops.”
Chuyển động nhảy vọt ngắt quãng của hạt vật chất do dòng chảy hoặc gió cuốn
“Sand grains shift across dune faces primarily through saltation.”
Hoại sinh, sống dựa vào việc phân hủy hữu cơ chết.
“Saprophytic fungi break down fallen wood into nutrient-rich humus.”
Sinh sống bằng cách hấp thụ dưỡng chất từ chất hữu cơ phân hủy.
“Saprotrophic fungi accelerate forest litter decomposition, recycling vital soil nutrients.”
Sóng tuyết gió; các rãnh hoặc gờ tuyết sắc nhọn cứng đọng do gió mạnh tạo ra trên bề mặt băng tuyết.
“Traversing the Antarctic plateau was agonizingly slow due to treacherous sastrugi.”
Thực vật lá cứng chịu hạn.
“Australian bushlands consist largely of drought-resistant sclerophyll plants.”
Tháp băng; cột hoặc khối băng khổng lồ nhô cao trên bề mặt sông băng nứt nẻ.
“Climbers paused below the unstable serac, wary of an imminent ice collapse.”
Tỉ lệ lưu hành huyết thanh; tỉ lệ phần trăm số cá thể trong một quần thể có kháng thể đặc hiệu chống lại một mầm bệnh.
“Blood banking surveys traced community seroprevalence in the months following the localized epidemic.”
Tín hiệu điện từ khí quyển do sét tạo ra
“Radio receivers captured distant sferics to track the path of advancing convective storms.”
Nỗi đau tinh thần do sự suy thoái môi trường sống quê hương
“Displaced island residents experienced severe solastalgia as sea levels eroded traditional homelands.”
Miệng khí núi lửa xả khí lưu huỳnh
“Sulfur gas emissions from the coastal solfatara damaged surrounding vegetative ecosystems.”
Hiện tượng trượt đất đóng băng; sự trôi trườn chậm chạp của đất ngậm nước trên sườn dốc băng giá.
“Summer thaw induced solifluction, warping the roads built atop the subarctic slopes.”
Trầm tích hang động (thạch nhũ) được dùng nghiên cứu khí hậu cổ đại
“Isotopic analysis of the speleothem yielded high-resolution records of ancient monsoon variations.”
thể quả chứa bào tử của nấm hoặc dương xỉ
“Heavy autumn showers forced the subterranean mycelium to throw up an edible sporocarp.”
chồi bò nách mọc lan trên mặt đất
“Wild strawberry patches spread aggressively by casting out leafy stolon stems.”
Khí khổng trên bề mặt lá cây giúp trao đổi khí.
“Each stoma closes in hot conditions to prevent water loss.”
Địa tầng học khảo cổ; phương pháp xác định niên đại dựa trên thứ tự các tầng đất khảo cổ
“Disturbed stratigraphy made it impossible to determine whether the pottery pre-dated the burnt layer.”
Tầng phân giới bình lưu; ranh giới khí quyển nằm giữa tầng bình lưu và tầng trung lưu.
“Temperatures reach a local maximum at the stratopause due to direct ultraviolet absorption by ozone.”
tiếng cọ xát phát thanh của côn trùng
“Cricket stridulation intensifies as humid summer dusk gathers over the meadows.”
sự chìm xuống dưới của mảng kiến tạo
“Oceanic subduction formed deep trenches along the continental margin.”
Siêu tế bào bão (bão xoáy cực mạnh)
“A violent supercell generated destructive hail and large tornadoes across open farmland.”
rậm rạp bóng cây, thuộc về rừng thẳm
“A dappled sylvan clearing opened up beyond the ancient grove of beeches.”
Hiện tượng đồng xứ; sự xuất hiện hay cùng tồn tại của hai hoặc nhiều loài có quan hệ gần gũi trong cùng một vùng địa lý.
“Ecological niche differentiation allowed these related fish species to diverge in full sympatry.”
Đặc tính dẫn xuất chung; tính chất mới tiến hóa được chia sẻ bởi hai hay nhiều phân nhánh sinh học.
“Mammary glands serve as a synapomorphy identifying all mammalian taxa.”
