Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 18 từ.
Chén nhỏ đựng muối hạt để trên bàn ăn.
“Each guest had an individual crystal salt-cellar and a tiny silver spoon.”
Hũ hoặc đĩa nhỏ đựng muối thô trên bàn ăn
“Guests pinched coarse sea salt directly from the silver saltcellar.”
Khay kim loại hoặc bạc đùng để bưng thức uống hoặc thư từ
“The butler presented the visitor's calling card on a polished silver salver.”
Bình kim loại đun nước pha trà truyền thống có lò đun bên trong
“A brass samovar hissed quietly in the center of the tea table.”
Đèn tường hoặc chân nến gắn trực tiếp lên mặt tường
“A brass sconce illuminated the dark corner of the hallway stairs.”
Bàn viết có nắp trượt hoặc hạ xuống kèm các ngăn chứa tài liệu.
“Old ledgers were locked inside the oak scrutoire in the study.”
Lỗ thoát nước ở ban công hoặc sàn hiên
“Rainwater drained rapidly through the copper scupper built into the terrace ledge.”
Xô kim loại quai xách chuyên dùng đựng than củi cho lò sưởi
“He scooped a shovel of anthracite coal from the brass scuttle.”
Kéo tỉa cành cây chuyên dụng trong làm vườn
“She used sharp secateurs to prune dead rose stems in the garden.”
Bàn làm việc hoặc tủ sách có bàn viết gập lại được.
“He closed the hinge of the secretaire to conceal his private correspondence.”
Băng ghế có bàn kẹp để gọt đẽo gỗ thủ công
“He sat straddling the wooden shaving-horse to taper the oak spindle smoothly.”
Bình xịt nước có ga
“He pressed the valve of the soda siphon to spray club soda into the tumbler.”
Dụng cụ chụp tắt nến hình chuông nhỏ
“She used a brass snuffer to put out the candles without dispersing hot wax.”
Bệ thấp nguyên khối đỡ cột, tượng hoặc toàn bộ chân tường công trình.
“The bronze equestrian statue stood proudly mounted upon an unadorned marble socle.”
Bàn dài hẹp đặt sau lưng ghế đi văng, có hai cánh lật ở đầu.
“The reading lamp and current journals rested neatly upon the mahogany sofa-table.”
Vòi điều chỉnh dòng chảy gắn vào bình đựng nước hoặc thùng gỗ
“Water dripped steadily from the rusty garden spigot.”
Bình nhổ bằng kim loại đặt trên sàn nhà để khạc nhổ trầu hoặc thuốc lá.
“A heavy brass spittoon rested on the floorboards beside the saloon counter.”
Kết cấu vòm nhỏ xây vắt chéo qua góc vuông của gian phòng để đỡ chân mái vòm tròn hoặc bát giác.
“Persian engineers employed stone squinches to transition the rectangular throne room into a towering spherical cupola.”
