Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
Sốt kem tráng miệng đánh bong từ lòng đỏ trứng, đường và rượu
“Spoon warm champagne sabayon over fresh berries right before serving.”
Lò nướng vỉ nhiệt cao chuyên dụng nướng bề mặt trên
“Slide the gratin under the salamander until the cheese bubbles and browns.”
Chén nhỏ đựng muối hạt để trên bàn ăn.
“Each guest had an individual crystal salt-cellar and a tiny silver spoon.”
Hũ hoặc đĩa nhỏ đựng muối thô trên bàn ăn
“Guests pinched coarse sea salt directly from the silver saltcellar.”
Các sản phẩm thịt lợn ướp muối sấy khô kiểu Ý
“The antipasto platter offered a selection of regional Italian salumi.”
Khay kim loại hoặc bạc đùng để bưng thức uống hoặc thư từ
“The butler presented the visitor's calling card on a polished silver salver.”
Bình kim loại đun nước pha trà truyền thống có lò đun bên trong
“A brass samovar hissed quietly in the center of the tea table.”
Đậm đà hương vị, thơm ngon dễ chịu đối với vòm họng.
“Slow simmering in earthenware turns root vegetables into a remarkably sapid stew.”
Bình xịt nước có ga
“He pressed the valve of the soda siphon to spray club soda into the tumbler.”
Mổ phanh gia cầm bằng cách cắt bỏ xương sống và đè dẹp xuống để nướng nhanh và chín đều.
“The recipe instructs the cook to spatchcock the guinea fowl before grilling over charcoal.”
Thực tập sinh học việc không lương trong bếp cao cấp
“The young stagiaire prepped vegetables for twelve hours straight.”
