BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.

sabayon /ˌsæbəˈjɒn/
C2

Sốt kem tráng miệng đánh bong từ lòng đỏ trứng, đường và rượu

Spoon warm champagne sabayon over fresh berries right before serving.

salamander /ˈsæl.ə.mæn.dər/
C2

Lò nướng vỉ nhiệt cao chuyên dụng nướng bề mặt trên

Slide the gratin under the salamander until the cheese bubbles and browns.

salt-cellar /ˈsɔːltˌselə/
C2

Chén nhỏ đựng muối hạt để trên bàn ăn.

Each guest had an individual crystal salt-cellar and a tiny silver spoon.

saltcellar /ˈsɔːltselə/
C2

Hũ hoặc đĩa nhỏ đựng muối thô trên bàn ăn

Guests pinched coarse sea salt directly from the silver saltcellar.

salumi /səˈluːmi/
C2

Các sản phẩm thịt lợn ướp muối sấy khô kiểu Ý

The antipasto platter offered a selection of regional Italian salumi.

salver /ˈsæl.vər/
C2

Khay kim loại hoặc bạc đùng để bưng thức uống hoặc thư từ

The butler presented the visitor's calling card on a polished silver salver.

samovar /ˈsæməvɑːr/
C2

Bình kim loại đun nước pha trà truyền thống có lò đun bên trong

A brass samovar hissed quietly in the center of the tea table.

sapid /ˈsæpɪd/
C2

Đậm đà hương vị, thơm ngon dễ chịu đối với vòm họng.

Slow simmering in earthenware turns root vegetables into a remarkably sapid stew.

siphon /ˈsaɪfən/
C2

Bình xịt nước có ga

He pressed the valve of the soda siphon to spray club soda into the tumbler.

spatchcock /ˈspætʃkɑːk/
C2

Mổ phanh gia cầm bằng cách cắt bỏ xương sống và đè dẹp xuống để nướng nhanh và chín đều.

The recipe instructs the cook to spatchcock the guinea fowl before grilling over charcoal.

stagiaire /ˌstæʒ.iˈɛər/
C2

Thực tập sinh học việc không lương trong bếp cao cấp

The young stagiaire prepped vegetables for twelve hours straight.