Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
sabayon /ˌsæbəˈjɒn/
C2Sốt kem tráng miệng đánh bong từ lòng đỏ trứng, đường và rượu
“Spoon warm champagne sabayon over fresh berries right before serving.”
salamander /ˈsæl.ə.mæn.dər/
C2Lò nướng vỉ nhiệt cao chuyên dụng nướng bề mặt trên
“Slide the gratin under the salamander until the cheese bubbles and browns.”
salumi /səˈluːmi/
C2Các sản phẩm thịt lợn ướp muối sấy khô kiểu Ý
“The antipasto platter offered a selection of regional Italian salumi.”
spatchcock /ˈspætʃkɑːk/
C2Mổ phanh gia cầm bằng cách cắt bỏ xương sống và đè dẹp xuống để nướng nhanh và chín đều.
“The recipe instructs the cook to spatchcock the guinea fowl before grilling over charcoal.”
