Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
Kẻ trốn tránh nghĩa vụ, lười biếng né tránh công việc
“The department manager dismissed the office scrimshanker after several warnings.”
Biệt phái, điều chuyển tạm thời nhân viên sang công việc hoặc tổ chức khác
“Management decided to second three senior consultants to the overseas client.”
Hình thức bãi công bằng cách đồng loạt cáo ốm nghỉ việc
“Flight attendants organized a sick-out to protest unsafe working hours.”
Vị trí công việc hưởng lương cao nhưng ít hoặc không phải làm việc
“His appointment to the board was seen as a well-paid sinecure.”
Vô tận, nhọc nhằn mà không bao giờ đạt kết quả
“Clearing the recurring debris felt like a Sisyphean task for the understaffed road crew.”
Sự cố hỗn loạn, tình trạng lộn xộn nghiêm trọng
“A software snafu grounded hundreds of domestic flights across the country.”
Thực tập sinh học việc không lương trong bếp cao cấp
“The young stagiaire prepped vegetables for twelve hours straight.”
