BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

sortie /ˈsɔːr.t̬i/
C2

Chuyến xuất kích tác chiến của máy bay hoặc cuộc phá vây của bộ binh.

Fighter wings flew forty sorties over enemy air defenses to clear a corridor for transport planes.

stanchion /ˈstɑːnʃən/
C2

Cọc trụ thẳng đứng nâng đỡ lan can hoặc hàng rào

Polished brass stanchions held velvet ropes that cordoned off the private foyer.