Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
see the wood for the trees /siː ðə wʊd fər ðə triːz/
C2Nhìn thấy bức tranh bao quát thay vì bị tiểu tiết che mắt
“Engineers must step back and see the wood for the trees during code review.”
spread oneself thin /spred wʌnˈself θɪn/
C2Phân tán bản thân hoặc nguồn lực vào quá nhiều việc cùng lúc
“Startups fail when they spread themselves thin across multiple unproven ideas.”
