Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 244 từ.
synecdoche /sɪˈnekdəki/
C2Phép cải dung lấy bộ phận chỉ toàn thể hoặc ngược lại.
“Referring to a fleet of ships as 'fifty sails' is a classic use of synecdoche.”
synergism /ˈsɪn.ə.dʒɪ.zəm/
C2thuyết hiệp công
“The theological debate pitted strict monergism against human synergism.”
synoecism /sɪˈniː.sɪ.zəm/
C2Sự hợp phố; việc sáp nhập nhiều làng mạc cổ thành một đô thị duy nhất
“The rise of classical Athens was accelerated by the archaic synoecism of the Attic settlements.”
syntonic /sɪnˈtɒnɪk/
C2Hài hòa cảm xúc, có khả năng phản ứng và thích ứng nhạy bén với môi trường xung quanh
“Her syntonic temperament allowed her to de-escalate aggressive clients by intuitively mirroring their breathing cadence.”
