BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

sleet /sliːt/
C1

Mưa tuyết / Mưa đá nhỏ

Winter driving became dangerous as sleet accumulated.

squall /skwɑːl/
C1

Cơn giông đột ngột

A sudden squall capsized several small sailing vessels.

stratosphere /ˈstræt.ə.sfɪər/
C1

Tầng bình lưu

Volcanic ash reached high into the stratosphere.

subtropical /ˌsʌbˈtrɒp.ɪ.kəl/
C1

Cận nhiệt đới

Subtropical storms formed off the southern coast.