BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

securitization /sɪˌkjʊərɪtaɪˈzeɪʃn/
C1

Chứng khoán hóa, quá trình gom các tài sản tài chính lại để phát hành thành chứng khoán giao dịch.

Mortgage securitization transformed illiquid bank loans into freely tradable market obligations.

shortfall /ˈʃɔːrtfɔːl/
C1

Thâm hụt, sự thiếu hụt lượng

Rainfall shortfalls impacted reservoir levels severely.

subprime /ˈsʌb.praɪm/
C1

Dưới chuẩn, chỉ các khoản vay có rủi ro cao cấp cho người có lịch sử tín dụng kém.

Uncontrolled subprime originations exposed regional lenders to unprecedented default rates.