BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

sounding board /ˈsaʊn.dɪŋ ˌbɔːd/
C1

người lắng nghe để góp ý thử nghiệm ý kiến

Before unveiling his controversial reform package, the premier used his senior advisor as a trusted sounding board.

stakeholder /ˈsteɪkhoʊldər/
C1

bên liên quan có quyền lợi gắn liền với dự án

We must align all internal stakeholders before presenting to the client.

stall /stɔːl/
C1

câu giờ, trì hoãn

You can stall for time by saying 'That's an interesting question'.

steering committee /ˈstɪərɪŋ kəˈmɪti/
C1

ban chỉ đạo dự án

The steering committee will convene on Tuesday to approve the blueprint.

sustain momentum /səˈsteɪn məˈmɛntəm/
C1

Duy trì tốc độ hoặc đà tiến triển đã có được trong một quá trình hoặc hoạt động.

The campaign struggled to sustain momentum after its charismatic founder stepped down.

symposium /sɪmˈpəʊ.zi.əm/
C1

Hội nghị chuyên đề nơi các chuyên gia trình bày và thảo luận về một chủ đề cụ thể.

Linguists from around the world convened at the annual symposium to debate dialect evolution.