Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
người lắng nghe để góp ý thử nghiệm ý kiến
“Before unveiling his controversial reform package, the premier used his senior advisor as a trusted sounding board.”
bên liên quan có quyền lợi gắn liền với dự án
“We must align all internal stakeholders before presenting to the client.”
câu giờ, trì hoãn
“You can stall for time by saying 'That's an interesting question'.”
ban chỉ đạo dự án
“The steering committee will convene on Tuesday to approve the blueprint.”
Duy trì tốc độ hoặc đà tiến triển đã có được trong một quá trình hoặc hoạt động.
“The campaign struggled to sustain momentum after its charismatic founder stepped down.”
Hội nghị chuyên đề nơi các chuyên gia trình bày và thảo luận về một chủ đề cụ thể.
“Linguists from around the world convened at the annual symposium to debate dialect evolution.”
