BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

schmooze /ʃmuːz/
C1

tán gẫu (để lấy lòng)

He spent the entire networking event trying to schmooze with the board of directors.

sociability /ˌsəʊʃəˈbɪləti/
C1

tính cởi mở, khả năng hòa nhập và kết nối xã hội

His natural sociability allowed him to make friends effortlessly in unfamiliar cities.

socialite /ˈsəʊ.ʃəl.aɪt/
C1

người thuộc giới thượng lưu thường xuyên xuất hiện tại các sự kiện xã hội xa hoa

The charity gala was attended by prominent artists, diplomats, and local socialites.