Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
see eye to eye /siː aɪ tə aɪ/
C1hoàn toàn đồng ý với nhau
“We don't always see eye to eye on marketing strategies.”
