Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
sommelier /səˈmel.ieɪ/
C1Chuyên gia tư vấn và phục vụ rượu vang tại nhà hàng sang trọng.
“The head sommelier recommended a crisp Chenin Blanc to offset the rich sauce.”
sous-vide /suːˈviːd/
C1Được nấu chín trong túi hút chân không ngâm bể nước ổn định nhiệt độ chuẩn.
“The sous-vide tenderloin achieved uniform medium-rare doneness from edge to center.”
sweetbread /ˈswiːtbrɛd/
C1tuyến ức hoặc tuyến tụy của bê hoặc cừu non dùng làm món ăn
“Pan-fry milk-fed veal sweetbread in clarified butter until crusty outside.”
