Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
Theo mùa vụ, theo thời điểm trong năm
“Agricultural producers recruit seasonal laborers to harvest crops on time.”
(thời tiết, hiện tượng tiêu cực) bắt đầu và kéo dài
“Panic set in when the market crashed.”
nghiêm trọng, có mức độ nặng
“He has a severe reaction to shellfish.”
bị kẹt lại (trong nhà) do tuyết
“We were snowed in for three days during the blizzard.”
Sóng thần do bão hoặc triều cường dâng cao.
“Coastal towns flooded due to a massive storm surge.”
Tràn tới dồn dập, cuộn trào về phía trước.
“Floodwaters surge through narrow street alleys after torrential rainfall.”
Oi bức, nóng ngột ngạt
“We had to endure sweltering afternoons throughout late July.”
