BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

seasonal /ˈsiː.zən.əl/
B2

Theo mùa vụ, theo thời điểm trong năm

Agricultural producers recruit seasonal laborers to harvest crops on time.

set in /set ɪn/
B2

(thời tiết, hiện tượng tiêu cực) bắt đầu và kéo dài

Panic set in when the market crashed.

severe /sɪˈvɪr/
B2

nghiêm trọng, có mức độ nặng

He has a severe reaction to shellfish.

snow in /snoʊ ɪn/
B2

bị kẹt lại (trong nhà) do tuyết

We were snowed in for three days during the blizzard.

storm surge /stɔːm sɜːdʒ/
B2

Sóng thần do bão hoặc triều cường dâng cao.

Coastal towns flooded due to a massive storm surge.

surge /sɜːdʒ/
B2

Tràn tới dồn dập, cuộn trào về phía trước.

Floodwaters surge through narrow street alleys after torrential rainfall.

sweltering /ˈsweltərɪŋ/
B2

Oi bức, nóng ngột ngạt

We had to endure sweltering afternoons throughout late July.