Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
solace /ˈsɑː.lɪs/
B2nguồn an ủi, sự sưởi ấm tâm hồn trong lúc khó khăn
“He found solace in classical music after an exhausting day at work.”
sorrowful /ˈsɑːr.oʊ.fəl/
B2Buồn phiền, đau đớn tâm hồn
“He sang a sorrowful song about leaving his homeland behind forever.”
sympathetically /ˌsɪmpəˈθetɪkli/
B2một cách đầy thông cảm
“The doctor listened sympathetically to her concerns.”
