Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
spark controversy /spɑːk kənˈtrɒv.ə.si/
B2Gây ra tranh cãi dữ dội trong dư luận hoặc nội bộ tổ chức.
“The mayor's decision to tax sugary drinks sparked controversy among business owners.”
speak of /spiːk əv/
B2nhắc đến, đề cập
“The incident was never spoken of again.”
speaking of which /ˈspiː.kɪŋ əv wɪtʃ/
B2nhân tiện nói về chuyện đó
“He loves coffee. Speaking of which, let's grab one.”
status symbol /ˈsteɪtəs ˈsɪmbl/
B2biểu tượng địa vị
“Driving a luxury sports car remains a common status symbol among wealthy executives.”
