BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

skyline /ˈskaɪlaɪn/
B2

đường chân trời đô thị

Cranes and glass towers dominate the harbor skyline.

soak in /soʊk ɪn/
B2

đắm chìm, tận hưởng

We sat on the beach to soak in the sunshine.

surroundings /səˈraʊndɪŋz/
B2

Môi trường xung quanh

Animals blend in with their surroundings to hide from predators.

swamp /swɒmp/
B2

đầm lầy

Alligators inhabit warm shallow waters throughout the swamp.