Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
set-up /ˈset ʌp/
B2Cách bố trí, sự sắp xếp
“The new office set-up encourages collaboration by removing cubicle walls.”
shred /ʃred/
B2Cắt thành dải nhỏ, xé vụn
“Waste paper is shredded before being submerged in water.”
