BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

scenario /sɪˈnɑːri.oʊ/
B2

Tình huống giả định, kịch bản có thể xảy ra

The hypothetical scenario explored potential market disruptions.

sit in /sɪt ɪn/
B2

dự thính, ngồi nghe

Can I sit in on your class today?

stalemate /ˈsteɪl.meɪt/
B2

thế giằng co bế tắc

Both parties remained stuck in a political stalemate.