BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

sisterhood /ˈsɪs.tɚˌhʊd/
B2

tình chị em, sự gắn kết giữa phụ nữ

The marathon runners formed a sisterhood that lasted long after the race.

socialize /ˈsoʊ.ʃə.laɪz/
B2

giao lưu, kết bạn

He enjoys going to local clubs on weekends to socialize with new people.

soulmate /ˈsoʊlmeɪt/
B2

Tri kỷ, bạn đời tâm giao.

They met in college and instantly realized they were soulmates.

supportive /səˈpɔːr.tɪv/
B2

Có tính hỗ trợ, giúp đỡ.

A supportive team enhances morale.