BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

savor /ˈseɪ.vər/
B2

thưởng thức, nhâm nhi đồ ăn thức uống một cách chậm rãi

He closed his eyes to savor every bite of the chocolate dessert.

savory /ˈseɪvəri/
B2

Đậm đà, có vị ngon miệng (không ngọt)

They served a selection of savory pastries.

shared fryer /ʃerd ˈfraɪər/
B2

nồi chiên được dùng chung cho nhiều loại thực phẩm

The potatoes are cooked in a shared fryer.