Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
savings /ˈseɪ.vɪŋz/
B1tiền tiết kiệm
“He used his savings to start a small catering business.”
surcharge /ˈsɜːrtʃɑːrdʒ/
B1khoản phụ phí
“There is a small surcharge for a sea view.”
