Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
sadly /ˈsædli/
B1đáng buồn là, một cách buồn bã
“Sadly, we ran out of tickets before noon.”
sympathetic /ˌsɪm.pəˈθet̬.ɪk/
B1Cảm thông
“My friends were very sympathetic when my dog passed away last month.”
sympathy /ˈsɪmpəθi/
B1sự cảm thông, sự trắc ẩn
“I have a lot of sympathy for people working late shifts.”
