BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

sense /sens/
B1

lý lẽ, ý nghĩa hợp lý

His explanation makes complete sense.

sensible /ˈsensəbl/
B1

khôn ngoan

It is sensible to keep some extra cash in your wallet for emergencies.

suggest /səˈdʒest/
B1

gợi ý, đề nghị

Liam suggested eating out at an Italian restaurant.

suggestion /səɡˈdʒes.tʃən/
B1

lời gợi ý, sự đề xuất

Do you have any suggestions for our next meeting?

suppose /səˈpoʊz/
B1

cho là, giả sử

The meeting is supposed to start at 9.

supposed /səˈpoʊzd/
B1

được cho là / có bổn phận phải

You are supposed to wear a uniform.