BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

savings /ˈseɪ.vɪŋz/
B1

tiền tiết kiệm

He used his savings to start a small catering business.

scholarship /ˈskɑːlərʃɪp/
B1

Học bổng trợ cấp học tập; sự uyên thâm học thuật

He earned a full scholarship to pursue advanced research in renewable engineering.

shoestring /ˈʃuːstrɪŋ/
B1

Ngân sách eo hẹp, rất ít tiền

He traveled through Central America on a shoestring.

subsidy /ˈsʌbsədi/
B1

khoản tiền trợ cấp

Solar projects receive a small state subsidy.

surcharge /ˈsɜːrtʃɑːrdʒ/
B1

khoản phụ phí

There is a small surcharge for a sea view.