BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

shoulder bag /ˈʃəʊldə bæɡ/
A2

túi đeo vai

Her phone is in her shoulder bag.

sight /saɪt/
A2

danh lam thắng cảnh hoặc địa điểm nổi tiếng

The old bridge is one of the most famous sights in town.

sightseeing /ˈsaɪtsiːɪŋ/
A2

Việc đi tham quan ngắm cảnh

We are going sightseeing in Paris tomorrow.

skip-the-line /ˌskɪp ðə ˈlaɪn/
A2

ưu tiên không phải xếp hàng

We bought skip-the-line tickets for the palace.

stamp /stæmp/
A2

Đóng dấu (mộc kiểm soát)

The officer stamped my passport with an entry visa.

strap /stræp/
A2

quai hoặc dây đeo

The bag has a long black strap.