Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
tiết kiệm tiền (cho mục đích cụ thể)
“She is saving up money for a new bicycle.”
ngủ lại nhà người khác
“My daughter asked if her friend could sleep over this weekend.”
chậm lại, đi chậm lại
“Slow down! You are driving too fast.”
tách ra, chia nhóm hoặc chia tay
“The search party split up into pairs.”
đứng lùi ra xa một mối nguy hiểm
“Please stand back from the edge of the train platform.”
bắt đầu lại từ đầu
“If you make a mistake, just erase it and start over.”
tránh xa, không lại gần
“You should stay away from that construction site.”
ở nhà (thay vì ra ngoài chơi)
“I'm tired, so I think I'll stay in tonight.”
bật công tắc điện
“She switched on the desk lamp and began reviewing the contracts.”
