Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
should /ʃʊd/
A2nên, phải
“You should review the report.”
statement /ˈsteɪtmənt/
A2lời phát biểu, câu tuyên bố
“Match each statement with the correct person.”
