Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
save /seɪv/
A2tiết kiệm, lưu trữ, cứu
“Try to save ten percent of your salary.”
spend /spend/
A2tiêu (tiền), dành (thời gian) (quá khứ: spent)
“She spent all her money on clothes.”
