BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

slim /slɪm/
A2

mảnh mai, thon gọn

She stays slim by jogging daily and eating fresh vegetables.

smart /smɑːrt/
A2

chỉn chu, lịch sự (về ăn mặc)

You must look smart when you meet the company director today.

strong /strɔːŋ/
A2

mạnh mẽ

He has a strong voice.

stylish /ˈstaɪ.lɪʃ/
A2

có gu, sành điệu

He wore a stylish grey coat that caught everyone's attention.