Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
sheep /ʃiːp/
A2con cừu
“The white sheep is eating grass.”
storm /stɔːrm/
A2cơn bão, giông bão
“The storm damaged several old trees along the street.”
