BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

shame /ʃeɪm/
A2

sự đáng tiếc, điều đáng tiếc

What a shame that you cannot join us!

shout /ʃaʊt/
A2

hét to, la lớn

Do not shout at the children.

stressful /ˈstresfl/
A2

căng thẳng, gây áp lực

Moving to a new apartment can be very stressful.

surprise /sərˈpraɪz/
A2

sự ngạc nhiên

What a pleasant surprise!

surprised /sərˈpraɪzd/
A2

ngạc nhiên

She was surprised to win the prize.