BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

salary /ˈsæl.ər.i/
A2

lương

My salary is paid monthly.

schedule /ˈskedʒuːl/
A2

lịch làm việc

Check the schedule on the wall.

secretary /ˈsekrətri/
A2

người làm công việc giấy tờ, xếp lịch và tiếp điện thoại văn phòng

The secretary scheduled three appointments for Monday.

sheet /ʃiːt/
A2

tờ (giấy), tấm

Take out a clean sheet of paper.

sign /saɪn/
A2

ký tên lên văn bản hoặc hợp đồng

Sign here to confirm you received your monthly pay.

staff /stæf/
A2

Nhân viên (tập thể)

The hotel staff are very friendly.

statement /ˈsteɪtmənt/
A2

lời phát biểu, câu tuyên bố

Match each statement with the correct person.

storage room /ˈstɔːrɪdʒ ruːm/
A2

phòng cất giữ đồ

Your bags are in the storage room.

stressful /ˈstresfl/
A2

căng thẳng, gây áp lực

Moving to a new apartment can be very stressful.