BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

say it /seɪ ɪt/
A1

Nói ra điều đó

Say it louder so everyone hears.

see it /siː ɪt/
A1

Nhìn thấy nó, hiểu điều đó

I can see it clearly now.

see you /siː juː/
A1

hẹn gặp lại

Bye, Anna. See you!

sit down
A1

ngồi xuống

Please sit down and open your books to page ten.

stand up /stænd ʌp/
A1

Đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc nằm

Everyone stood up when the teacher entered the classroom.