BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.

sad /sæd/
A1

Buồn bã, đau lòng

The girl is sad because her cat is sick.

short /ʃɔːt/
A1

ngắn, thấp

She has short dark hair.

sick /sɪk/
A1

ốm; bị bệnh

He was sick last week.

silent /ˈsaɪlənt/
A1

câm; không được phát âm

The K in knife is silent.

single /ˈsɪŋɡəl/
A1

đơn, một chiều

I bought a single ticket.

slow /sloʊ/
A1

chậm

The old bus is very slow today.

small /smɔːl/
A1

nhỏ, bé

I live in a small room.

soft /sɔft/
A1

mềm

This pillow is soft.

sorry /ˈsɑːri/
A1

xin lỗi

I am sorry I am late.

sunny /ˈsʌni/
A1

nắng

It is sunny today.

sure /ʃʊr/
A1

chắc chắn

Are you sure about this schedule?

sweet /swiːt/
A1

ngọt

These red apples are very sweet.